TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    Giới thiệu Trang học liệu của nhà trường Trang học liệu trực tuyến của nhà trường được xây dựng nhằm phục vụ hiệu quả cho công tác dạy – học, tự học và đổi mới phương pháp giáo dục trong giai đoạn hiện nay. Đây là nơi tập hợp, lưu trữ và chia sẻ các học liệu số như: bài giảng, giáo án, đề kiểm tra, phiếu học tập, video minh họa, tài liệu tham khảo… do giáo viên trong trường biên soạn và tuyển chọn. Thông qua trang học liệu, giáo viên thuận tiện trong việc trao đổi chuyên môn, sử dụng tài nguyên chung, đồng thời hỗ trợ học sinh ôn tập, củng cố kiến thức và học tập mọi lúc, mọi nơi. Trang học liệu góp phần thúc đẩy chuyển đổi số trong giáo dục, nâng cao chất lượng dạy học và hình thành thói quen tự học, học tập suốt đời cho học sinh.

    Ảnh ngẫu nhiên

    💕💕 Đọc sách là gieo hạt giống cho trí tuệ.” – Ngạn ngữ phương Tây💕hư viện tốt là nền móng của một nền giáo dục tốt.” – Khuyết danh💕

    Video sự tích cây nêu đất

    Luyện tập chuyên sâu Tiếng Anh 9 tập 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:55' 01-07-2025
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 351
    Số lượt thích: 0 người
    ĐẠI LỢI (Chủ Biên) – HẰNG NGUYÊN

    LUYỆN CHUYÊN SÂU
    NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG
    TIẾNG ANH LỚP 9 TẬP 2

    UNIT 7. RECIPES AND EATING HABITS
    I. VOCABULARY
    Word

    Type

    Pronunciation

    Meaning

    chop

    v

    /tʃɒp/

    chặt

    Ex: Chop the chicken into small pieces. Chặt gà thành từng miếng nhỏ.
    cube

    n

    /kju:b/

    miếng hình lập phương

    Ex: Cut the meat into cubes. Cắt thịt thành từng miếng hình lập phương.
    deep-fry

    v

    /diːp fraɪ/

    rán (chiên) ngập mỡ

    Ex: Heat sufficient oil in a pan and deep-fry the potatoes on medium heat till golden brown. Đun
    nóng lượng dầu vừa đủ trong chảo và chiên khoai tây trên lửa vừa cho đến khi chín vàng.
    dip

    v

    /dɪp/

    nhúng

    Ex: Jack dipped his foot into the pool to see how cold it was. Jack nhúng chân của mình xuống hồ
    bơi để xem nước lạnh đến mức nào.
    drain

    v

    /dreɪn/

    làm ráo nước

    Ex: Drain the fish before put it in the hot oil. Để cá ráo nước trước khi cho vào chảo dầu nóng.
    garnish

    v

    /'gɑːnɪʃ/

    trang trí, tô điểm, bày biện món ăn

    Ex: Garnish a fish dish with slices of lemon Bày biện những lát chanh lên đĩa cá.
    grate

    v

    /greɪt/

    nạo

    Ex: Grate the cheese before you put it on the pizza. Nạo phô mai trước khi bạn cho vào pizza.
    grill

    v

    /grɪl/

    nướng

    Ex: I'll grill the bacon for lunch. Tôi sẽ nướng thịt cho bữa trưa.
    marinate

    v

    /'mærɪneɪt/

    ướp

    Ex: Marinate the chicken in white wine for one hour before roasting. Ướp thịt gà với rượu trắng
    khoảng 1 tiếng trước khi quay.
    peel

    v

    /pi:l/

    gọt vỏ, bóc vỏ

    Ex: Have you peeled the potatoes? Bạn đã gọt vỏ khoai tây chưa?
    purée

    v

    /ˈpjʊəreɪ/

    xay nhuyễn

    Ex: She feeds her baby with puréed carrot. Cô ấy cho bé ăn cà rốt được xay nhuyễn.
    roast

    v

    /ˈrəʊst/

    quay

    Ex: The smell of roasted meat came from the kitchen. Mùi thịt nướng tỏa ra từ căn bếp.
    shallot

    n

    /ʃəʊ'lɒt/

    hành khô

    Ex: We need two shallots, a ginger and a teaspoon of sugar for this dish. Chúng ta can 2 củ hành
    khô, 1 củ gừng và 1 thìa đường cho món ăn này.
    simmer

    v

    /sɪmə(r)/

    om, ninh nhỏ lửa

    Ex: Simmer the sauce gently for 10 minutes. Ninh món sốt nhỏ lửa trong khoảng 10 phút.
    spread

    v

    /spred/

    phết

    Ex: Spead the tomato sauce on the pizza. Phết tương cà lên bề mặt pizza.
    sprinkle

    v

    /'sprɪŋkl/

    rắc

    Ex: She sprinkled sugar over the strawberries. Cô ấy rắc đường lên trên dâu tây.
    slice

    v, n

    /slaɪs/

    cắt lát, lát

    Ex: Cut the meat into thin slices. Cắt thịt thành từng lát mỏng.
    staple

    n

    /ˈsteɪpl/

    lương thực chính

    Ex: Prices of staple foods such as wheat and vegetables have also been increasing. Giá các loại
    lương thực chính như lúa mì và rau quả cũng đang tăng lên.
    starter

    n

    /stɑːtə(r)/

    món khai vị

    Ex: We had soup as a starter. Chúng ta có súp là món khai vị.
    steam

    v, n

    /sti:m/

    hấp, hơi nước

    Ex: You should steam the carrots until they are just beginning to be tender. Bạn nên hấp cà rốt cho
    đến khi chúng bắt đầu mềm.
    stew

    v, n

    /stju:/

    hầm, món hầm

    Ex: She prepared a hearty stew for dinner. Cô ấy chuẩn bị một món hầm ngon đốn tim cho bữa tối.
    stir-fry

    v

    /stɜː(r) fraɪ/

    xào

    Ex: She stir-fried the vegetables. Cô ấy xào rau.
    tender

    adj

    /'tendə(r)/

    mềm

    Ex: My steak was beautifully tender. Bít tết của tôi rất mềm.
    versatile

    adj

    /ˈvɜːsətaɪl/

    đa dụng, linh hoạt

    Ex: Eggs are easy to cook and are an extremely versatile food. Trứng rất dễ nâu và là một loại thực
    phẩm cực kỳ đa năng.
    whisk

    v

    /wisk/

    đánh (trứng…)

    Ex: Whisk all the ingredients together. Đánh đều tất cả các nguyên liệu với nhau.

    II. WORD FORMATION

    Word

    Meaning

    Related words

    marinate (v)

    ướp

    marination (n)

    versatile (adj)

    đa dụng, linh hoạt

    versatility (n)

    tender (adj)

    mềm

    tender (n)

    tender (v)

    steam (v)

    hấp

    steam (n)

    steamer (n)

    III. GRAMMAR
    1. QUANTIFIERS “Từchả định lượng
    1.1. Khái niệm
    Các từ chỉ số lượng hay còn gọi là định lượng từ thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.
    Ex: a, an, some, any, few, little...
    1.2. Phân loại định lượng từ
    Một số định lượng từ chỉ đi kèm với danh từ đếm được (Countable Noun), một số chỉ đi với danh từ
    không đếm được (Uncountable Noun), và một số định lượng từ có thể đi kèm với cả 2 loại danh từ. Cụ
    thể như sau:
    * Các từ đi với danh từ không đếm được:
    - much (nhiều)
    - a little, little, very little (ít, một chút, một ít)
    - a great deal of (một sổ lượng lớn)
    - less (ít hơn)
    - a large (amount) of (một lượng lớn)
    - a bit (of) (một chút)
    * Các từ đi với danh từ đếm được:
    - many (nhiều)
    - a large number of (một số lượng lớn)
    - a great number of (một số lượng lớn)
    - a majority of (phần lớn, đa số), a number (of)
    - a few, few, very few (một ít)
    - several (vài)
    * Các từ đi với cả danh từ đêm được và không đếm được:
    - all (tất cả)

    - a lot of (nhiều)
    - lots of (nhiều)
    - plenty of (nhiều, dồi dào)
    - a (large) quantity of (một số lượng lớn)
    - enough (đủ)
    - more (nhiều hơn)
    - most (hầu hết)
    - no (không)
    - none (không
    - not any (không... bất kì)
    - some (một vời)
    - any (một, bất cứ, bất kì)
    1.3. Cách dùng một sô' từ định lượng thường gặp.
    a. Some/Any
    Some/any có nghĩa là: một vài, một ít, theo sau bởi cả danh từ đếm được và không đếm được.
    - Cách sử dụng và sự khác nhau giữa SOME và ANY:
    Some

    Any

    - Dùng trong câu khẳng định.

    - Dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.

    Ex: John has some money.

    Ex: Are there any sugar left?

    (John có một ít tiền.)

    (Có còn ít đường nào không?)
    We don't have any money.
    (Chúng tôi không còn chút tiền nào cả.)

    - Dùng trong câu mời rủ, đề nghị lịch sự.

    - Dùng trong câu khẳng định với nghĩa "bất cứ, bất

    Ex: Would you like some coffee?

    kì"

    (Cậu có muốn uống một chút cafe không?)

    Ex: You can find this word in any dictionaries.
    (Bạn có thể tìm từ này trong bất kì cuốn từ điển nào.)
    - Dùng trong câu có mệnh để"lf/Whether"
    Ex: If you have any questions, feel free to ask me.
    (Nếu bạn có bất kì câu hỏi gì, cứ tự nhiên hỏi tôi
    nhé.)

    b. "a" và "an"
    + A/an có nghĩa là một (một cái, một vật, một con...), được dùng trước một danh từ đếm được số ít.

    Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc để cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước.
    + An: quán từ"an "được dùng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm.
    Các nguyên âm trong tiếng Anh gồm "u, e, o, a,i".
    Ex: an apple (một quả táo); an orange (một quả cam), an umbrella (một cái ô), an egg (một quả trứng),
    an English teacher (một giáo viên tiếng Anh)...
    * Lưu ý: một số trường hợp ngoại lệ
    - Dùng "an" trước một số từ bắt đầu bằng "h"câm:
    Ex: an hour (một tiếng), an honest person (một người trung thực)...
    - Dùng "an" trước các từ mở đầu bằng một chữ viết tắt: an s.o.s/an MC...
    + "a" đứng trước các từ bắt đầu bằng một phụ âm.
    Ex: a house (một ngôi nhà), a year (một năm), a book (một cuốn sách), a pen (một cái bút), a cat (một
    con mèo)...
    * Lưu ý: một số trường hợp ngoại lệ
    - "a" đứng trước: a uniform (một bộ đồng phục), a university (một trường đại học), a union (tổ chức), a
    eulogy (lời ca ngợi), ,..(ở đây "u" là nguyên âm nhưng lại được phát âm là /ju/ nên ta dùng "a".
    * Lưu ý: Khi nói về chủ đề thức ăn và công thức nấu nướng, chúng ta thường sử dụng các cụm từ định
    lượng trong nấu ăn. Dưới đây là các cụm từ đi với "a".
    - a teaspoon of: một thìa cafe

    - a handful of: một nắm tay

    - a tablespoon of: một muỗng canh

    - a slice of: một lát

    - a cup of: một cốc

    - a stick of (celery/lemongrass..): một cây/ củ

    - a bottle of: một chai

    (cẩn tây/sả)

    - a bag of: một gói, một túi

    - a bunch of (flowers/grapes/bananas/ keys): một

    - a carton of: một hộp giấy

    nải, một bó, chùm...

    - a tin of: một hộp thiếc

    - a head of (cauliflower): một đầu của (súp lơ)

    - a kilo of: một cân

    - a loaf of (bread): một ổ (bánh mì)

    - a pinch of: một nhúm

    - a clove of (garlic): một nhánh (tỏi)

    c. Few/ A few - Little/A little
    * Few / a few: theo sau bởi danh từ đếm được số nhiểu.Trong đó:
    - Few + Danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để làm gì (mang tính phủ định)
    Ex: I want to make a birthday cake for mom, but there are few eggs left in the frigde.
    (Tớ muốn làm một cái bánh sinh nhật cho mẹ nhưng còn quá ít trứng ở trong tủ lạnh.) (tức là không đủ
    để làm, cân phải mua thêm.)
    I have few books, not enough for reference reading.

    (Tôi chỉ có một ít sách, không đủ để đọc tham khảo.)
    - A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì. (mang nghĩa khẳng định là có đủ.)
    Ex: There are a few oranges on the table.
    (Có một vài quả cam ở trên bàn.)
    I have a few books, enough for reference reading.
    (Tôi có một vài quyển sách, đủ để đọc tham khảo.)
    * Little / a little
    Nếu sau "few" và "a few" là danh từ đếm được số nhiều thì sau "little" và "a little" là danh từ không
    đếm được. Trong đó:
    - Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
    Ex: There is little sugar on the pot, please help me buy some.
    (Gần như đã hết đường trong lọ, làm ơn giúp mẹ mua thêm đi.)
    We have little meat, not enough for lunch.
    (Chúng ta có rất ít thịt, không đủ cho bữa trưa nay.)
    - A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.
    Ex: There is a little sugar on the pot.
    (Vẫn còn một ít đường trong lọ.)
    We have a little meat, enough for lunch.
    (Chúng ta có một chút thịt đủ cho bữa trưa nay.)
    * Lưu ý:
    - "Little" và "few" có nghĩa là không đủ hoặc hầu như không có, sử dụng khi mang ý nghĩa tiêu cực.
    - "a little" và “a few" có nghĩa là có một chút, đủ đẩy và sử dụng với hàm ý tích cực.
    - Cả "few, a few, little" và "a little" đểu sử dụng trong câu khẳng định, rất ít khi được xuất hiện trong
    câu hỏi hoặc câu phủ định.
    - A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.
    Ex: There is a little sugar on the pot.
    (Vẫn còn một ít đường trong lọ.)
    We have a little meat, enough for lunch.
    (Chúng ta có một chút thịt đủ cho bữa trưa nay.)
    * Lưu ý:
    - "Little" và "few" có nghĩa là không đủ hoặc hầu như không có, sử dụng khi mang ý nghĩa tiêu cực.
    - "a little" và “k few" có nghĩa là có một chút, đủ đẩy và sử dụng với hàm ý tích cực.
    - Cả "few, a few, little" và "a little" đều sử dụng trong câu khẳng định, rất ít khi được xuất hiện trong

    câu hỏi hoặc câu phủ định.
    d. Much - many
    Đều mang ý là "nhiều", nhưng much và many cũng được sử dụng khác nhau trong câu.
    - Much: theo sau bởi danh từ không đếm được
    Ex: They didn't show so much interest in my speech.
    (Họ không chú ý nhiều tới bài diễn thuyết của tôi.)
    She doesn't have much money for shopping.
    (Cô ấy không có quá nhiều tiền để mua sâm.)
    - Many: theo sau bởi danh từ đếm được số nhiều
    Ex: I don't have many friends.
    (Tôi không có nhiều bạn)
    There aren't many tables in this class.
    (Không có nhiều bàn trong lớp học này đâu.)
    * Lưu ý:
    "Much" và "many" được sử dụng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn, rất ít khi được sử dụng
    trong câu khẳng định.
    e. Lots of / a lot of/ plenty of
    - Lots of/ a lot of đều mang nghĩa "nhiều", được theo sau bởi cả danh từ đếm được số nhiều và danh
    từ không đếm được. Việc chia động từ phụ thuộc vào danh từ phía sau nó. Cả "a lot of" và "lots of"
    đều sử dụng trong câu dể thể hiện sự thân mật, suồng sã.
    A LOT OF/LOTS OF + N (số nhiều) + V (số nhiều)
    A LOT OF/LOTS OF + N (không đếm được) + V (số ít)
    A LOT OF/LOTS OF + đại từ + V (chia theo đại từ)
    Ex: Lots of my friends want to study abroad.
    (Rất nhiều bạn của tôi muôn đi du học.)
    I spend a lot of time preparing for this exam.
    (Tôi dành rất nhiều thời gian để chuẩn bị cho kì thi này.)
    A lot of time is needed to learn a new language.
    (Cần rất nhiều thời gian để học một ngôn ngữ mới.)
    Lots of us think it's sunny today.
    (Rất nhiều người trong chung tôi cho rằng hôm nay trời sẽ nắng.)
    - Plenty of mang nghĩa "đủ và nhiều hơn nữa", theo sau đó là danh từ không đếm được và danh từ đếm
    được số nhiều. Việc chia động từ cũng phụ thuộc vào danh từ phía sau. "Plenty of" thường được sử

    dụng trong ngữ cảnh thân mật.
    PLENTY OF + N (đếm được số nhiều) + V (số nhiều)
    PLENTY OF + N (không đếm được) + V (số ít)
    Ex: Plenty of shops have been closed recently.
    (Có rất nhiều cửa hàng đóng cửa gân đây.)
    Ex: Don't rush, there's plenty of time.
    (Đừng vội, còn nhiều thời gian mà.)
    * Lưu ý: "Lots of/a lot of/plenty of" được sử dụng trong câu khẳng định và câu nghi vấn, hiếm khi
    được sử dụng trong câu phủ định.
    f. A number of/ the number of
    - A number of + danh từ số nhiều + động từ số nhiều
    Ex: A number of countries are overproducing goods.
    (Một số nước đang sản xuất thừa hàng hóa.)
    - The number of + danh từ số nhiểu + động từ số ít
    Ex: The number of visitors increases rapidly.
    (Lượng du khách tăng nhanh chóng.)
    g. All, most, some, no, all of, most of, some of, none of
    - All (tất cả), most (phần lớn, đa số, hầu hết), some (một vài), no (không), được dùng trước danh từ
    đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
    All/ most/ some/ no (+ adj) + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được
    Ex: All children are fond of candy.
    (Tất cả trẻ con đều thích kẹo.)
    Most cheese is made from cow's milk.
    (Hầu hết pho mát được lòm từ sữa bò.)
    There are no rooms available.
    (Không còn chỗ trống nữa.)
    - "All of, most of, some of, none of": được dùng trước các từ hạn định (a, an, the, my, his, this,...) và
    các đại từ.
    Ex: Some of those people are very friendly.
    (Một vài người rất thân thiện.)
    Most of her friends live abroad.
    (Hầu hết bạn của cô ấy sống ở nước ngoài.)

    2. MODAL VERBS IN CONDITIONAL SENTENCES TYPE 1 - Động từ khuyết thiếu trong câu
    điều kiện loại 1
    Trong câu điều kiện loại 1, ta sử dụng thì hiện tại đơn trong mệnh đề If và will + verb trong mệnh đề
    chính để diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
    Cấu trúc cơ bản: If S + V(hiện tại đơn), S + will + V- lnfinitlve
    - Thay thế cho "Will" chúng ta cũng có thể sử dụng các động từ khuyết thiếu khác như can, must,
    may, might hoặc should trong mệnh để chính để diễn tả khả năng, sự cho phép, lời khuyên, sự cần
    thiết...
    Ex: I will be late for school if you don't drive faster.
    (Tớ sẽ bị muộn học đấy nếu cậu không đi nhanh hơn.)
    If he wants to pass the exam, he must study harder.
    (Nếu anh ấy muốn vượt qua kì thi, anh ấy phải học hành chăm chỉ hơn.)
    You might catch a cold if you don't put on a jacket.
    (Cậu có thể bị cảm lạnh nếu cậu không mặc áo khoác vào.)

    IV. PRONUNCIATION
     Tones in statements used as questions - Ngữ điệu trong câu trần thuật được sử dụng như câu
    hỏi.
    * Câu hỏi trần thuật là gì:
    Chúng ta có thể sử dụng câu trần thuật như một câu hỏi để kiểm tra lại thông tin là đúng hay sai. Bằng
    văn bản, chúng ta biết chúng là câu hỏi vì chúng có dấu chấm hỏi. Trong văn nói, chúng ta nhận biết
    chúng dựa vào ngữ cảnh hoặc thường là do ngữ điệu của chúng.
    Question form

    Statement as question

    Is that your father?

    That's your father?

    Do we pay at the end?

    We pay at the end?

    Has she worked in a hotel before?

    She's worked in a hotel before?

    Câu hỏi trần thuật có thể ở dạng khẳng định hoặc phủ định. Ví dụ:
    A: So you're from London? (rising intonation) 
    B: Yeah, that's right.
    A: So you're not from London? (rising intonation) 
    B: No, I'm from Manchester originally.
    * Ngữ điệu của câu hỏi trần thuật
    Ngữ điệu của câu hỏi trần thuật phụ thuộc vào ý nghĩa của nó. Nó sẽ có ngữ điệu lên giọng ở cuối câu

    khi người nói muốn kiểm tra lại thông tin. Nhưng nó lại có ngữ điệu xuống giọng ở cuối câu khi người
    nói đã biết chắc thông tin nhưng vẫn hỏi lại. Chúng ta cùng xét ví dụ sau để hiểu rỗ hơn:
    Ex: You went to Northbridge High School? 
    (Ngữ điệu tăng cuối câu có nghĩa là tôi biết bạn học ở Northbridge nhưng tôi không chắc.)
    Còn nếu: You went to Northbridge High School? 
    (Xuống giọng ở cuối câu có nghĩa là tôi đã biết chắc rằng bạn học ở Northbridge.)
    - Chúng ta cũng có thể dùng câu hỏi trần thuật để diễn tả sự ngạc nhiên. Khi diễn tả sự ngạc nhiên
    chúng ta sử dụng ngữ điệu tăng ở cuối câu.
    Ex: A: I've made a coffee cake.

    Ex: A: Friday is Kyle's last day at work.

    B: That's a coffee cake? 

    B: Kyle's leaving? 

    * Với Wh-quesions thì ngữ điệu sẽ xuống giọng ở cuối câu.
    Ex: What do you want to know about him? 

    V. PRACTICE
    Exercise 1. Find the word which has a different sound in the underlined part.
    1. A. beard

    B. word

    C. heard

    D. third

    2. A. slimmer

    B. grill

    C. whisk

    D. slice

    3. A. sovereign

    B. fountain

    C. determine

    D. routine

    4. A. cube

    B. tunnel

    C. refuse

    D. unit

    5. A. reliable

    B. liquid

    C. revival

    D. final

    6. A. talked

    B. naked

    C. asked

    D. liked

    7. A. grate

    B. staple

    C. citadel

    D. occasion

    8. A. spread

    B. measure

    C. breath

    D. break

    9. A. pudding

    B. put

    C. pull

    D. puncture

    10. A. delicious

    B. lemon

    C. pepper

    D. vegetable

    Exercise 2. Find the word which has a different position of the main stress in each line.
    1. A. garnish

    B. shallot

    C. sprinkle

    D. starter

    2. A. tender

    B. simmer

    C. salad

    D. arrange

    3. A. ingredient

    B. celery

    C. versatile

    D. favourite

    4. A. mayonnaise

    B. computer

    C. salami

    D. tomato

    5. A. marinate

    B. recipe

    C. nutritious

    D. healthy

    6. A. excellent

    B. popular

    C. efficient

    D. beautiful

    7. A. chemical

    B. upset

    C. steamer

    D. cupboard

    8. A. jungle

    B. volcano

    C. surround

    D. Marine

    9. A. referee

    B. microwave

    C. manufacture

    D. Vietnamese

    10. A. powder

    B. process

    C. flavor

    D. defrost

    Exercise 3. Match each cooking verb in column A with its definition in column B. Write the
    answer in each blank.
    Answer
    _________

    A
    1. bake

    B
    A. cook something liquid, or something with liquid in it, at a
    temperature slightly below boiling

    _________

    2. roast

    B. cook food in hot oil, or fat

    _________

    3. boil

    C. cook food over charcoal on a grill

    _________

    4. fry

    D. cook or brown food, like bread or cheese by exposing it to
    a grill or fire

    _________

    5. steam

    E. make bread or other food warm, crisp and brown by
    putting it near a high heat

    _________

    6. simmer

    F. cook food using steam

    _________

    7. toast

    G. cook slowly in liquid in a container that has a lid

    _________

    8. stir-fry

    H. cook in an oven without any extra fat

    _________

    9. barbecue

    I. cook food in boiling water that is 100°C

    _________

    10. stew

    J. fry small pieces of meat, vegetables, etc. quickly while
    mixing them around

    Exercise 4. Circle the correct verb in each sentence.
    1. (Stir/ Drain/ Chop) the carrot into small circles.
    2. (Mix/ Boil/ Bake) the lasagne for 30 minutes in the oven.
    3. After ten minutes, (drain/ boil/ fry) the spaghetti until there is no water left. Then place the pasta
    into a large bowl.
    4. (Peel/ Stir/ Fry) the onion and throw away the skin.
    5. (Drain/ Marinate/ Chop) the steak with salt, pepper and lemon.
    6. (Simmer/ Fry/ Bake) the onion until it is soft, but not brown.
    7. Constantly (fry/ stir/ boil) the mixture using a wooden spoon.
    8. When the mixture looks shiny, (fry/ pour/ chop) it into individual dishes.
    9. When you have finished preparing the vegetables, (stir/ mix/ chop) them together with your hands.
    10. (Fry/ Bake/ Boil) the spaghetti for ten minutes, or until soft.
    Exercise 5. Fill in each blank in the passage with the correct word from the box.
    mix

    whisk

    grate

    pour

    bake

    taste

    cut

    peel

    simmer

    stir

    1. You have to ____________ some vegetables before cooking them.
    2. To make an apple pie, you ____________ the apples in thin slices.
    3. To prepare a whipped cream, you should to ____________ the cream quickly.
    4. Swiss cheese is ____________ before being added to pasta.
    5. You should ____________ the sauce you have prepared to be sure that it is not spicy.
    6. When you heat a soup on a gas stove, ____________ it frequently with a wooden spoon.
    7. In a bowl, you add different ingredients and then you ____________ them to obtain a homogeneous
    mixture.
    8. Most of the cakes are ____________ in an oven at 200°C.

    9. In an earthenware, you can let the preparation ____________ for a long time.
    10. To prepare poached eggs, remove the shells, and ____________ them into boiling water.
    Exercise 6. Complete the passage with a suitable word from the box.
    maintain

    home

    although

    choose

    healthy

    vegetable

    generations

    one

    available

    seafood

    Vietnamese Cooking Habits
    The Vietnamese prefer fresh foods, and will rarely (1) ____________ ready-made or frozen food. Since
    Viet Nam is an agricultural country, there are many kinds of vegetables and fruits (2) ____________
    Viet Nam also has a long coastal line, which means that there are many kinds of (3) ____________
    available.
    Vietnamese households also prefer cooking and eating at (4) ____________. As Viet Nam is originally
    an agricultural country, its culture is a community (5) ____________. Therefore, a family may have
    several (6) ____________ and meals are family affairs. (7) ____________ they may eat out with their
    friends after work to (8) ____________ those relationships, they still join their families' meals later in
    the evening.
    Exercise 7. Put the words in brackets into the correct forms.
    1. My mom is making a prawn salad, which is a (favour) ____________ dish of my sister and me.
    2. The police are worried about the sudden (appear) ____________ of the valuable painting.
    3. Your money will be refunded if the goods are not to your complete (satisfy) ____________.
    4. English people eat lots of salad because they think salads make them (health) ____________.
    5. Don't let your son use this sharp knife. It's very (danger) ____________.
    6. My teacher (encouragement) ____________ me to take this examination yesterday.
    7. In Viet Nam, spring roll is a (tradition) ____________ dish often made on Tet holidays and some
    special occasions.
    8. Recently healthy foods have increased in (popular) ____________.
    9. The old lady hid all her (save) ____________ under the floor.
    10. (Viet Nam) ____________ food is varied and distinctive. It's considered low fat and high in
    carbohydrates.
    Exercise 8. Choose the correct option A, B, C, D to complete the sentences.
    1. Traditional Vietnamese ____________ usually uses fresh ingredients, little dairy and oil, and various
    herbs and vegetables.
    A. cook

    B. cooks

    C. cooked

    D. cooking

    2. Japanese people are famous for their well-balanced and ____________ diet. That is the main reason
    for their longevity.
    A. healthy

    B. well

    C. rich

    D. good

    3. If you join a Japanese meal, you may be ____________ to see how the colourful dishes are arranged
    according to a traditional pattern.
    A. exciting

    B. excited

    C. excitedly

    D. excite

    4. My mother thinks that it's important ____________ a new day with a good breakfast so she always
    gets up early to prepare breakfast with nutritious things for us.
    A. to get

    B. to start

    C. to decide

    D. to make

    5. Some of my friends sometimes skip breakfast ____________ they get up late in the morning.
    A. because of

    B. although

    C. in spite of

    D. because

    6. I often have tried beef, chicken, noodles for dinner so now I am overweight. My mother tells me
    ____________ less meat and more vegetable but I don't like vegetable at all.
    A. to eat

    B. eat

    C. eating

    D. ate

    7. My mom says my eating habits are ____________ so I'm thinking about changing them.
    A. healthy

    B. unhealthy

    C. healthily

    D. unhealth

    8. Sometimes, I myself make ____________ for my dinner because I think it's tasty and healthy food.
    A. rice

    B. ingredient

    C. sushi

    D. spicy

    9. A steak pie is a traditional meat pie ____________ in Britain.
    A. served

    B. serving

    C. service

    D. serve

    10. Lasagne is a traditional ____________ made from layers of paste, meat sauce and tomato sauce. It's
    popular over the world.
    A. sauce

    B. dish

    C. cake

    D. soup

    Exercise 9. Choose the best answer to complete these following sentences.
    1. There is ____________ water in the bottle.
    A. little

    B. a few

    C. any

    D. many

    2. I have ____________ money, not enough to buy groceries.
    A. a lot of

    B. little

    C. any

    3. I have ____________ money, enough to buy a ticket.

    D. many

    A. a lot of

    B. little

    C. many

    D. a little

    4. She has ____________ books, not enough for references.
    A. few

    B. a few

    C. many

    D. little

    5. She has ____________ books, enough to read.
    A. many

    B. few

    C. a few

    D. a little

    6. There ____________ traffic on the street at rush hours.
    A. are too many

    B. is too much

    C. are too a lot

    D. are too little

    7. He bought ____________ furniture for her new apartment which she has bought recently.
    A. many

    B. few

    C. much

    D. a few

    8. ____________ the people I work with are very friendly.
    A. Some

    B. Some of

    C. A little of

    D. A few

    C. Many

    D. None of

    C. much

    D. afew

    C. too much

    D. too little

    9. ____________ these money is mine.
    A. Some

    B. A few of

    10. We didn't spend ____________ money.
    A. many

    B. some

    11. There are ____________ people there.
    A. too many

    B. too a little

    12. Do you know ____________ people in this neighborhood?
    A. much

    B. a little

    C. many

    D. little

    C. everything

    D. nothing

    C. everyplace

    D. anywhere

    C. so much

    D. so some

    13. Would you like ____________ to eat?
    A. something

    B. anything

    14. I can't find it ____________.
    A. somewhere

    B. nowhere

    15. I like him ____________.
    A. so many

    B. any much

    Exercise 12. Choose the best option to complete the sentence.
    1. If I ____________ the same problem you had as a child, I might not have succeeded in life as well as
    you have.
    A. have

    B. would have

    C. had had

    D. should have

    2. I ____________ you sooner if someone had told me you were in the hospital.
    A. would have visited

    B. visited

    C. had visited

    D. visit

    3. ____________ more
    A. Needed

    help, I would call my neighbor.

    B. Should I need

    C. I have needed

    D. I should need

    4. ____________ then what I know yesterday, I would have saved myself a lot of time and trouble over
    the years.
    A. Had I known

    B. Did I know

    C. If I know

    D. If I would know

    5. Do you think there would be less conflict in the world if all people ____________ the same
    language?
    A. spoke

    B. speak

    C. had spoken

    D. will speak

    6. If you can give me one good reason for your acting like this, ____________ this incident again.
    A. I will never mention

    B. I never mention

    C. will I never mention

    D. I don't mention

    7. If I had known you were asleep, I ____________ so much noise when I came in.
    A. didn't make

    B. wouldn't have made

    C. won't make

    D. don't make

    8. Unless you ____________ all of my questions, I can't do anything to help you.
    A. answered

    B. answer

    C. would answer

    D. are answering

    9. Had you told me that this was going to happen, I ____________ it.
    A. would have never believed

    B. don't believe

    C. hadn't believed

    D. can't believe

    10. If Jake ____________ to go on the trip, would you have gone?
    A. doesn't agree

    B. didn't agree

    C. hadn't agreed

    D. wouldn't agree

    11. Dave: John went to the hospital alone yesterday. - Kate: If ____________, I would have gone with
    him.
    A. had he told me

    B. he had told me

    C. he has told me

    D. he would tell me

    12. If you ____________ I would have brought my friends over to your house yesterday to watch T.V,
    but I didn't want to bother you.
    A. had studied

    B. studied

    C. hadn't studied

    D. didn't study

    13. Peter: "Did you need help with your Math last night?". - Mary: "If I had needed, I ____________
    you".
    A. would call

    B. called

    C. would have called D. will call

    14. If someone ____________ into the store, smile and say, "May I help you?"
    A. comes

    B. came

    C. come

    D. should come

    15. "Here's my phone number".
    "Thanks. I'll give you a call if I ____________ some help tomorrow."
    A. will need

    B. need

    C. would need

    D. needed

    16. If I didn't work for an accounting firm, I ____________ in a bank now.
    A. work

    B. will work

    C. have worked

    D. would work

    17. The death rate would decrease if hygienic conditions ____________ improved.
    A. was

    B. is

    C. were

    D. had been

    18. The education in Japan ____________ if the basic principles of education had not been taken into
    consideration.
    A. would go down

    B. would have gone down

    C. went down

    D. had gone down

    19. If there ____________ the rice fields could have been more productive.
    A. had been enough water

    B. were enough water

    C. would be enough water

    D. are enough water

    20. The patient will not recover unless he ____________ an operation.
    A. had undergone

    B. would undergo

    C. undergoes

    D. was

    Exercise 13. Choose the correct option to complete the following passage.
    One of my favourite hobbies is (1) ____________ and I can make some delicious dishes for my whole
    family when there is a special occasion.
    Two years ago, I attended a cooking class. My teacher - a well-known Vietnamese cook (2)
    ____________ me how to make different Vietnamese and foreign dishes, such as spring rolls, pho,
    crispy shrimp pastry, steak, pizza, spaghetti, lasagne, sushi, curry, vegetable soup and some (3)
    ____________ of salad. I was really impressed (4) ____________ the Russian salad. The salad is made
    from potatoes, carrots, peas, chopped parsley, vinegar, mayonnaise and boiled eggs. Last year, I won
    the first prize for the Russian salad in the cooking competition organized on the 3rd of March in my

    school. My parents are very (5) ____________ of my cooking and they say I will be a good cook in the
    near future.
    (6) ____________ I can cook many dishes, I never eat (7) ____________ much. For breakfast, I often
    have a small bowl of rice (8) ____________ some pork, beef, and vegetable or a slice of bread with
    two fried eggs mixed with a tomato and a fresh onion. I never skip this important (9) ____________.
    For lunch, I usually have simmered fish, boiled vegetable, two bowls of rice and some fruit such as a
    banana or an orange. For dinner, I eat less rice and more vegetable. I rarely eat fast food because I think
    it's not good for my health.
    Do you think I have good eating (10) ____________?
    1. A. cook

    B. to cook

    C. cooking

    D. cooked

    2. A. teach

    B. teaches

    C. teaching

    D. Taught

    3. A. ways

    B. kinds

    C. methods

    D. Cooks

    4. A. by

    B. in

    C. on

    D. At

    5. A. proud

    B. glad

    C. happy

    D. excited

    6. A. Because

    B. So

    C. Though

    D. But

    7. A. many

    B. too

    C. a lot

    D. a few

    8. A. in

    B. of

    C. with

    9. A. meal

    B. time

    C. dish

    10. A. recipes

    B. cuisine

    C. food

    D. on
    D. Food
    D. habits

    Exercise 14. Read the text, and identify whether the statements are true (T), or false (F).
    Vietnamese food culture varies by regions from the north to the south. In Northern Viet Nam,
    Vietnamese food is characterized by light and balanced flavours with the combination of many
    ingredients. Northerners ha...
     
    Gửi ý kiến

    Học từ sách là học từ tinh hoa của nhân loại.” – Khuyết danh

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS NAM ĐỒNG - TP. HẢI PHÒNG !